|
Mô tả
|
TeraBASIC
|
Tera-ADVANCED
|
Tera-PREMIUM
|
Tera-PLATINUM
|
Tera-PLUS1
|
Tera-PLUS2
|
Tera-PLUS3
|
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG
THÁNG (VNĐ)
|
|
1. Phí khởi tạo dịch vụ
|
1.000.000
|
|
2. Cước hàng tháng
|
2.500.000
|
2.800.000
|
3.500.000
|
4.200.000
|
5.200.000
|
6.000.000
|
6.800.000
|
|
II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ
|
|
1. Không gian server
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
|
2. CPU
|
Intel® Dual
Core Processor E3110 (3Ghz, 6MB)
|
Intel®
Xeon® Quad Core X3330 (2.66Ghz 6MB 1333)
|
Intel®
Xeon® Lynnfield Quad-Core X3430 2.40GHz 8MB LGA 1156
|
Intel®
Xeon® Lynnfield Quad-Core X3440 2.53GHz 8MB LGA 1156
|
Intel® Quad
Core Xeon E5410 (2.33Ghz 12MB Cache, 1333)
|
Intel®
Xeon® Nehalem Quad Core E5506 (2.13Ghz 4MB Cache, QPI
4.8 GT/sec)
|
Intel®
Xeon® Westmere Quad Core E5620 (2.4Ghz 12MB Cache, QPI
5.86 GT/sec)
|
|
3. RAM
|
2 x 2GB
DDR2 ECC 800
|
2 x 2GB
DDR2 ECC 800
|
2 x 2GB
DDR3 1333 ECC REG
|
2 x 2GB
DDR3 1333 ECC REG
|
2 X2GB
FBDIMM ECC
|
2 X2GB DDR3
1333 ECC REG
|
2 X 2GB
DDR3 1333 ECC REG
|
|
4. HDD
|
2 x 250GB
Seagate SATA II 7200rpm
|
2 x 250GB
Seagate SATA II 7200rpm
|
2 x 250GB
Seagate SATA II 7200rpm
|
2 x 250GB
Seagate SATA II 7200rpm
|
2 X 250GB
Seagate SATA II 7200rpm - HOTSWAP
|
2 X 250GB
Seagate SATA II 7200rpm - HOTSWAP
|
2 X 250GB
Seagate SATA II 7200rpm - HOTSWAP
|
|
5.
Datatransfer
|
1.000
GB/tháng
|
700
GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
3.000GB/tháng
|
không giới
hạn
|
không giới
hạn
|
không giới
hạn
|
|
6. Băng
thông trong nước (Uplink/Downlink)
|
100Mbps
|
100Mbps
|
300 Mbps
|
50Mbps
|
1Gbps
|
1Gbps
|
1Gbps
|
|
7. Băng
thông quốc tế (Uplink/Downlink)
|
3Mbps/256Kbps
|
4
Mbps/2Mbps
|
6
Mbps/3Mbps
|
500 Mbps
|
10Mbps/5Mbps
|
20 Mbps/
5Mbps
|
30 Mbps/ 5
Mbps
|
|
8. Ổ cắm
mạng
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
1 Gbps
|
1 Gbps
|
1Gbps
|
1 Gbps
|
1 Gbps
|
|
9. Địa chỉ IP
|
1IP
|
|
10. Hỗ trợ kỹ thuật
|
24 x 7 x 365
|
|
11. Hệ thống theo dõi băng thông
(web base)
|
Có
|
|
12. Hệ thống cảnh báo sự cố qua SMS
|
Có
|
|
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND, Tính
hàng tháng)
|
|
1. Thêm 01 địa chỉ IP (không ổ cắm
mạng)
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
2. Bổ sung thêm 1 ổ cắm mạng 1 IP
|
900.000
|
1.200.000
|
1.500.000
|
1.800.000
|
2.100.000
|
2.400.000
|
2.700.000
|
|
3. Không giới hạn LLTT hàng tháng
(datatransfer)
|
1.000.000
|
1.500.000
|
1.500.000
|
1.800.000
|
//
|
//
|
//
|
|
4. Nâng cấp băng thông quốc tế thêm
1Mbps
|
2.500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
2.500.000
|
|
5. Bổ sung
công suất điện tăng thêm (100W/máy)
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
6. Bổ sung
LLTT 200GB/tháng
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
|
7. Sao lưu
Web Data và CSDL ≤10GB
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
|
8. Thuê hệ
thống Firewall
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
9. RSA token quản lư mật khẩu
server
|
200.000
|
|
10. Quản trị Máy chủ
|
1.500.000
|
|
11. Quản trị Máy chủ Mail
|
2.000.000
|
|
12. Chương trình quản lư Host DirectAdmin (trả 12 tháng / lần)
|
200.000
|
|
13. Chương trình quản lư Host
Hosting Controller (trả 12 tháng / lần)
|
500.000
|
|
IV. NÂNG CẤP MÁY CHỦ (VNĐ, tính hàng
tháng)
|
|
1. Lắp thêm bộ nhớ
|
|
Lắp thêm
1GB RAM
|
|
Lắp thêm
2GB RAM
|
|
|
|
2. Nâng cấp ổ đĩa cứng (HDD)
|
|
Nâng cấp
HDD thứ nhất thành 250GB SATA
|
|
Nâng cấp
HDD thứ nhất thành 300GB SATA
|
|
Nâng cấp
HDD thứ nhất thành 500GB SATA
|
|
|
|
3. Lắp thêm HDD
|
|
Nâng cấp
HDD thứ hai 160GB SATA
|
|
Nâng cấp
HDD thứ hai 250GB SATA
|
|
Nâng cấp
HDD thứ hai 320GB SATA
|
|
Nâng cấp
HDD thứ hai 500GB SATA
|
|
|
150.000
|
|
200.000
|
|
250.000
|
|
300.000
|
|
|
V. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC
THANH TOÁN
|
|
Thời hạn hợp đồng tối thiểu
|
12 tháng
|
|
* Cấu hình server (CPU, RAM, HDD) có thể lắp cấu
hình tương đương hoặc cao hơn * Các mức giá nêu trên
chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%). * Với
yêu cầu khác về băng thông quốc tế sẽ có báo giá riêng.
* Dịch vụ quản trị theo mô tả dịch vụ chi tiết kèm
theo hợp đồng. * Dịch vụ sao lưu dữ liệu ra hệ thống
chuyên biệt sẽ có báo giá riêng. * Với yêu cầu khác
về băng thông quốc tế sẽ có báo giá riêng * Bảng giá
này được ban hành và áp dụng kể từ ngày 01/08/2010. *
Hotline đăng kư dịch vụ: 094 7677 805 ( Hotline dịch vụ
máy chủ): Miền Bắc.
* Hotline đăng kư dịch vụ: 0903 372 009 (Mr Hải)
: Miền Nam.
|